Đại học Kyungil

Đại học Kyungil được thành lập vào năm 1963. Trường tọa lạc tại Gyeongbul Deagu – thành phố lớn thứ 3 trong số 7 thành phố trực thuộc trung ương của Hàn Quốc. Được đánh giá là trường có tỉ lệ sinh viên ra trường trúng tuyển việc làm cao nhất tại Hàn Quốc; đồng thời luôn xếp thứ hạng cao trong bảng xếp hạng những trường đại học tốt nhất xứ sở kim chi; Đại học Kyungil hứa hẹn là điểm đến du học lý tưởng cho các bạn trẻ Việt Nam hiện nay.

THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYUNGIL

– Năm thành lập: 1963
– Số điện thoại: +82 53-600-4000
– Địa chỉ: Gyeongsangbuk-do, Gyeongsan-si, Hayang-eup, Gamasil-gil, 50
– Loại hình: Đại học tư thục
– Website: https://www.kiu.ac.kr/
– Kỳ nhập học: Tháng 3, Tháng 6, Tháng 9, Tháng 12

Logo trường Đại học Kyungil
Logo trường Đại học Kyungil

CÁC THÀNH TÍCH NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYUNGIL

Với chi phí du học rẻ; chương trình học theo sát thực tiễn; đội ngũ giảng viên xuất sắc, giàu kinh nghiệm; môi trường học tập chất lượng; cùng chính sách chăm sóc học viên và chế độ học bổng tốt, trường Đại học Kyungil chính là điểm đến tuyệt vời cho những bạn trẻ nuôi giấc mơ du học Hàn Quốc

Trải qua 56 năm hình thành và phát triển, với sự cố gắng, nỗ lực của đội ngũ giảng viên, nhân viên nhà trường, Đại học Kyungil đã gặt hái được rất nhiều thành tựu đáng tự hào:

– Kyungil là trường Đại học có chất lượng đạt chuẩn được chính phủ Hàn Quốc công nhận.

– Năm 2011, trường được nhà nước hỗ trợ 20 tỷ Won trong 5 năm và được lựa chọn vào dự án đại học đi đầu trong việc khởi nghiệp.

– Năm 2014, Đại học Kyungil được lựa chọn dự án đại học đi đầu trong việc hợp tác với SanHak (LINC). Ngân sách nhà nước hỗ trợ trong 3 năm lên đến 12 tỷ won.

– Năm 2014, về tỷ lệ xin việc trong các trường đại học thuộc khu vực Deagu, Đại học Kyungil vinh dự xếp thứ nhất.

– Cũng trong năm 2014, trường được lựa chọn là 1 trong 5 đơn vị kinh doanh trong dự án chuyên môn hóa các trường đại học; được nhà nước hỗ trợ 20 tỷ won trong vòng 5 năm.

Khuôn viên trường Đại học Kyungil

CÁC KHỐI NGÀNH TRỰC THUỘC

  • HỆ ĐẠI HỌC:

Khối ngành Khoa Chuyên ngành
Khoa chuyên ngành tự do
Nghệ thuật Khoa nhiếp ảnh
Khoa K-beauty tổng hợp Chuyên ngành công nghệ làm đẹp beauty
Chuyên ngành thiết kế thời trang
Khoa thiết kế Chuyên ngành thiết kế công nghiệp
Chuyên ngành thiết kế thị giác
Điều dưỡng Khoa điều dưỡng
Phòng cháy chữa cháy Khoa ứng cứu khẩn cấp
Khoa phòng cháy chữa cháy
An ninh xã hội Khoa thể thao
Khoa dịch vụ phúc lợi xã hội Chuyên ngành chăm sóc người cao tuổi
Chuyên ngành thông tin văn hiến và chăm sóc trẻ em
Chuyên ngành phúc lợi xã hội
Khoa tâm lý trị liệu
Khoa hành chính cảnh sát Chuyên ngành hành chính
Chuyên ngành hành chính cảnh sát
ICT Tổng hợp Khoa kinh doanh Chuyên ngành thương mại quốc tế
Chuyên ngành thông tin Tài chính và đầu tư
Chuyên ngành quản trị kinh doanh
Khoa quản lý bất động sản
Khoa an ninh mạng
Khoa công nghệ máy tính
Khoa học công nghệ Khoa công nghệ thực phẩm tổng hợp
Khoa y sinh học
Khoa kỹ thuật đường sắt
Khoa công nghệ thông tin không gian (thông tin địa lý/ GPS)
Khoa công nghệ kiến trúc
Khoa kiến trúc ( 4-5 năm)
Khoa xây dựng Chuyên ngành cơ sở hạ tầng
Chuyên ngành công nghệ bảo vệ đô thị
Khoa công nghệ hóa học
Chế tạo ô tô tổng hợp Ngành chế tạo phục hồi năng lượng Chuyên ngành ô tô chạy bằng nhiên liệu Hydrogen
Chuyên ngành chế tạo phục hồi năng lượng
Ngành điện máy Chuyên ngành công nghệ điện máy
Chuyên ngành ô tô điện máy
Ngành robot ứng dụng Chuyên ngành vận hành ô tô tồng hợp
Chuyên ngành công nghệ robot
Ngành công nghệ điện tử Chuyên ngành SW Smart Car
Chuyên ngành công nghệ điện tử
Ngành cơ khí ô tô Chuyên ngành tổng hợp ô tô IT
Chuyên ngành chế tạo máy tính
Chuyên ngành công nghệ máy móc
  • CAO HỌC:

Khối Chuyên ngành
Năng khiếu Khoa nhiếp ảnh

Khoa thiết kế (Chuyên ngành thiết kế công nghiệp; Thiết kế thời trang; Thiết kế thị giác; Công nghệ làm đẹp; Thiết kế đồ gia dụng)

Y tế Ngành trị liệu tâm lí (Tâm lí lâm sàng học; Tư vấn tâm lí)

Ngành phúc lợi và Y tế (Khoa phúc lợi xã hội, cứu trợ khẩn cấp, khoa thực phẩm học)

Khoa học kỹ thuật Chuyên ngành công nghệ máy móc; Ngành chế tạo phục hồi năng lượng (Chuyên ngành chế tạo phục hồi năng lượng, công nghệ hóa học); Phòng cháy chữa cháy; Kiến trúc; Xây dựng (Xây dựng, công nghệ thông tin không gian); IT tổng hợp (Khoa Robot ứng dụng, đường sắt, thiết bị y tế, công nghệ máy tính, điện tử)
Xã hội nhân văn Khoa hành chính (Hành chính cảnh sát, Hành chính học, Địa chính học, Bất động sản).

Khoa kinh doanh (Kế toán thuế, Quản trị kinh doanh, Thương mại quốc tế, Tài chính chứng khoán, Kinh tế Thể thao)

Du học Hàn Quốc tại Đại học Kyungil
Du học Hàn Quốc tại Đại học Kyungil

HỌC PHÍ ĐẠI HỌC KYUNGIL

  • HỆ ĐẠI HỌC

Khoa Phí đăng ký Học phí (học kì) Tổng
Công nghệ khoa học

Công nghệ ô tô tổng hợp

Khoa an ninh mạng

Khoa công nghệ máy tính

Khoa ứng cứu khẩn cấp

Khoa điều dưỡng

Chuyên ngành riêng

560,000 KRW (phí nhập học chỉ nộp trong học kỳ đầu tiên) 3.830.000 KRW 4.390.000 KRW
Khoa chăm sóc người cao tuổi

Quản lý bất động sản

Khoa thể thao

3.325.000 KRW 3.885.000 KRW
Khoa K-beauty tổng hợp

Khoa thiết kế

Khoa nhiếp ảnh

4.167.000 KRW 4.727.000 KRW
Các khoa khác 2.770.000 KRW 3.330.000 KRW
  • CAO HỌC

Phân loại Số tiền
Lệ phí tuyển sinh Hệ Thạc sĩ Hệ Tiến sĩ
Phí nhập học 60.000 krw 80.000 krw
Học phí 750.000 krw
Khối năng khiếu 5.012.000 krw 5.463.000 krw
Khối xã hội và nhân văn 3.247.000 krw 3.653.000 krw
Khối Khoa học kỹ thuật 4.677.000 krw 5.134.000 krw
Khối Y tế Phân loại theo từng khoa Phân loại theo từng khoa

HỌC BỔNG ĐẠI HỌC KYUNGIL

  • HỆ ĐẠI HỌC

1. Học bổng cho sinh viên mới nhập học và liên thông:

Tiêu chuẩn lựa chọn Mức học bổng Ghi chú
TOPIK cấp 3, KIU TOPIK của trường Miễn 50% học phí TOPIK cấp 2 (Khối năng khiếu nghệ thuật thể thao)
TOPIK cấp 4 Miễn 70% học phí
TOPIK cấp 5~6 Miễn 100% học phí

Học bổng sinh hoạt phí:

Tiêu chuẩn lựa chọn Mức học bổng Ghi chú
Đạt TOPIK cấp 3 trở lên hoặc KIU TOPIK của trường Miễn toàn bộ phí quản lý ký túc xá + 4 người 1 phòng – không bao gồm phí ăn

+ Lựa chọn sau quá trình kiểm tra đánh giá

2. Học bổng cho sinh viên đang theo học

Học bổng cho sinh viên có thành tích xuất sắc:

Tiêu chuẩn lựa chọn Mức học bổng Ghi chú
Thành tích kì trước đạt từ 2.5 Miễn 30% học phí Học kì trước không có điểm (F), đăng ký và hoàn thành 14 học phần trở lên
Thành tích kì trước đạt từ 2.5~3.5 Miễn 40% hoc phí
Thành tích kì trước đạt từ 3.5~4.0 Miễn 60% học phí
Thành tích kì trước trên 4.0 Miễn 100% học phí

Học bổng TOPIK cho sinh viên nước ngoài:

Tiêu chuẩn tuyển chọn Mức học bổng Ghi chú
TOPIK cấp 5 1,000,000 KRW Trường hợp đã nhận học bổng của TOPIK cấp 5 và đạt TOPIK cấp 6 ngay sau đó thì sẽ được nhận thêm 500,000 KRW.

Trường hợp đạt TOPIK cấp 6 sẽ không được đăng ký học bổng của cấp 5.

Kết quả TOPIK chỉ được chấp nhận đối với giấy chứng nhận đạt được trước kỳ 2 năm 3. (Nộp giấy chứng nhận trong vòng 1 tháng kể từ ngày được cấp)

TOPIK cấp 6 1,500,000 KRW

Học bổng sinh hoạt phí:

Tiêu chuẩn lựa chọn Mức học bổng Ghi chú
Điểm trung bình kì trước: 2.5 ~ 3.5 Hỗ trợ 50% phí quản lí ký túc xá Lựa chọn sau quá trình kiểm tra đánh giá.

Với sinh viên đang theo học, học kì trước không có điểm (F) và hoàn thành trên 14 học phần.

4 người 1 phòng – không bao gồm phí ăn.

Điểm trung bình kì trước đạt 3.5 trở lên Hỗ trợ 100% phí quản lí ký túc xá

Ngoài ra còn có học bổng KIUMI-G; Học bổng trải nghiệm văn hóa…

  • CAO HỌC

Phân loại Tiêu chuẩn Ưu đãi Ghi chú
Sinh viên mới nhập học Điểm tổng kết trung bình dưới 75 điểm Giảm 30% học phí Điểm tổng kết tính theo thang điểm 100

Hệ thạc sĩ: Lấy tiêu chuẩn điểm tổng kết hệ cử nhân

Hệ tiến sĩ: Lấy tiêu chuẩn điểm tổng kết hệ thạc sĩ

Điểm tổng kết từ 75~85 điểm Giảm 40% học phí
Điểm tổng kết trung bình trên 85 điểm Giảm 50% học phí
Sinh viên đã tốt nghiệp hệ đại học trong trường Miễn toàn bộ phí nhập học
Sinh viên đang theo học Điểm tổng kết dưới 3.0 Giảm 30% học phí Điểm tổng kết tính theo thang điểm 4.5
Bao gồm cả điểm F
Điểm tổng kết từ 3.0~4.0 Giảm 40% học phí
Điểm tổng kết trên 4.0 Giảm 50% học phí
TOPIK 3 trở lên Giảm thêm 20% học phí

TỔNG CHI PHÍ ĐI DU HỌC HÀN QUỐC TẠI ĐẠI HỌC KYUNGIL

TIỀN HỌC 1 NĂM TRƯỜNG ĐH KYUNGIL (KRW)
TIỀN HỌC 1 NĂM 1 Sách 200,000
2 Bảo hiểm 1 năm 200,000
3 Phí nhập học 50,000
4 Học phí 1 năm (4 kỳ học tiếng) 4,000,000
TỔNG (I) KRW 4,450,000

≈ USD 3,953

TIỀN KTX 1 6 tháng 750,000
TỔNG (II) KRW 750,000

≈ USD 666

PHÍ HỖ TRỢ DU HỌC SINH 1 Chương trình hỗ trợ du học sinh (2 năm) USD 1,500
TỔNG (III) USD 1,500
TỔNG = TỔNG (I) + TỔNG (II) + TỔNG (III) USD 6,119
***Lưu ý: (Các khoản tiền trên chưa bao gồm vé máy bay, và tiền ăn uống, sinh hoạt tại Hàn)
Mức nộp có thể thay đổi tùy theo tỷ giá Won tại thời điểm nộp tiền cho trường

Mọi thông tin chi tiết cần được tư vấn xin vui lòng liên hệ:

Jellyfish Education Vietnam – Hotline: 0982 014 138
Trụ sở chính: Phòng 1309, tòa nhà CMC, số 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
Hà Nội: Tòa nhà A1/D21 ngõ 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
Hải Phòng: Phòng 339, tầng 3, tòa nhà Sholega, 275 Lạch Tray, TP. Hải Phòng
Huế: Tầng 05, tòa nhà Techcombank, 24 Lý Thường Kiệt, TP. Huế
Đà Nẵng: F3, Thư Dung Plaza, 87 Nguyễn Văn Linh, Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Hồ Chí Minh: Tầng 4, tòa nhà MB Bank, số 538 Cách Mạng Tháng Tám, P.11, Q.3, TP. Hồ Chí Minh

Hoặc đăng ký nhận tư vấn du học Hàn Quốc miễn phí trực tuyến tại form sau:


Bản quyền thuộc về Jellyfish Education Vietnam 2018